Chào mừng bạn đến với website THCS CHU VĂN AN
Thứ bảy, 2/11/2019, 0:0
Lượt đọc: 202

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

   

    ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11

   TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1577

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1433

346

92.51%

391

94.44%

350

89.97%

346

86,50%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

128

27

7,22%

18

4.35%

29

7,46%

54

13,50%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

16

1

0.27%

5

1.21%

10

2.57%

0.00

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

00

0.00

0.00

0.00

0.00

II

Số học sinh chia theo học lực

1577

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp9

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

822

230

61.50%

220

53.14%

197

50,64%

175

43.75%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

540

122

32,62%

126

28.35%

142

35,5%

150

37.14%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

158

40

10,70%

37

8,94%

52

13,37%

29

7,25%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

32

12

3.21%

11

2,66%

9

2.31%

0.00

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0

 

1

0.002%

1

0.002%

0.00

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1394

364

26,11%

357

25,61%

348

24,97%

325

23,31%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

822

230

61.50%

220

53.14%

197

50,64%

175

43.75%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

540

122

32,62%

126

28.35%

142

35,5%

150

37.14%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

32

12

3.21%

11

2,66%

9

2.31%

0.00

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0

 

1

0.002%

1

0.002%

0.00

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

40

5

9

16

10

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

39

 

 

 

39

2

Cấp tỉnh/thành phố

14

 

 

 

14

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

396

 

 

 

396

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

396

 

 

 

396

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

165

41,67%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

150

37,88%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

81

20,45%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, CĐ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

778/799

183/191

207/207

187/202

201/199

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

705

196

180

176

153

 

 

Quận 11, ngày 30 tháng 10 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Nguyễn Thị Quỳnh Trâm

Công ty cổ phần phần mềm Quảng Ích

88