Chào mừng bạn đến với website THCS CHU VĂN AN
Chủ nhật, 2/6/2019, 0:0
Lượt đọc: 113

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

   

    ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11

   TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1603

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1531

386

92.79%

373

94.43%

387

95.09%

385

100.00

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

62

27

6.49%

18

4.56%

17

4.18%

0.00

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

10

3

0.72%

4

1.01%

3

0.74%

0.00

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

00

0.00

0.00

0.00

0.00

II

Số học sinh chia theo học lực

1603

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp9

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

799

223

53.61%

218

55.19%

195

47.91%

163

42.34%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

503

118

28.37%

112

28.35%

130

31.94%

143

37.14%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

261

59

14.18%

52

13.16%

71

17.44%

79

20.52%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

38

15

3.61%

13

3.29%

10

2.46%

0.00

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

0.24%

0

0.00%

1

0.25%

0.00

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1601

415

25,92%

395

24,67%

406

25,36%

385

24,05%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

799

223

53.61%

218

55.19%

195

47.91%

163

42.34%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

503

118

28.37%

112

28.35%

130

31.94%

143

37.14%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

38

15

3.61%

13

3.29%

10

2.46%

0.00

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

0.24%

0

0.00%

1

0.25%

0.00

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

60

05

12

19

24

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

34

 

 

 

34

2

Cấp tỉnh/thành phố

13

 

 

 

13

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

385

 

 

 

385

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

385

 

 

 

385

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

163

42,34%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

143

37,14%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

79

20,52%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, CĐ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

806/797

210/206

190/205

204/203

202/183

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

732

203

184

187

158

 

 

Quận 11, ngày 31 tháng 5 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Nguyễn Thị Quỳnh Trâm

Công ty cổ phần phần mềm Quảng Ích

88